verb🔗ShareKêu leng keng, ngân nga. To make light metallic sounds, rather like a very small bell."The glasses tinkled together as they were placed on the table."Những chiếc ly kêu leng keng khi được đặt xuống bàn.soundmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, làm kêu leng keng. To cause to tinkle."She enjoyed tinkling the wind chimes to hear their gentle, melodic sound. "Cô ấy thích khẽ rung chuông gió để nghe tiếng leng keng nhẹ nhàng, du dương của chúng.soundmusicbell-ringingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, ngân vang. To indicate, signal, etc. by tinkling."The butler tinkled dinner."Người quản gia rung chuông báo hiệu giờ ăn tối.soundcommunicationsignalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, ngân nga. To hear, or resound with, a small, sharp sound."The wind chimes tinkling softly in the garden created a peaceful atmosphere. "Những chiếc chuông gió kêu leng keng khe khẽ trong vườn tạo ra một bầu không khí thanh bình.soundmusicsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi tiểu, tè. To urinate."The little boy tinkled behind the bushes before school started. "Cậu bé đi tè sau bụi cây trước khi vào học.physiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng leng keng, tiếng lanh canh. A tinkle; a tinkling sound."The tinkling of the wind chimes outside my window was a soothing sound. "Tiếng leng keng của chuông gió treo ngoài cửa sổ nhà tôi nghe thật êm dịu.soundmusicsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrảu bà. The Greater Antillean Grackle, Quiscalus niger."The tinkling, a black bird, landed on the bird feeder. "Con trảu bà, một loài chim đen, vừa đậu lên máng ăn cho chim.animalbirdnaturebiologyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKeng, leng keng, lanh canh. That tinkles."The tinkling wind chimes announced the gentle breeze. "Những chiếc chuông gió kêu leng keng báo hiệu một làn gió nhẹ thoảng qua.soundmusicsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông liên quan đến thợ sửa chữa. That works as a tinker"My grandfather had a tinkling talent for fixing broken appliances around the house. "Ông tôi có tài năng sửa chữa đồ đạc trong nhà, không liên quan đến việc làm thợ chuyên nghiệp.workjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc