noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, tiếng lanh canh. A light metallic sound, resembling the tinkling of bells or wind chimes. Ví dụ : "The wind chimes outside the window produced soft tinkles as the gentle breeze blew. " Chuông gió treo ngoài cửa sổ phát ra những tiếng leng keng khe khẽ khi làn gió nhẹ thổi qua. sound music sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông điện thoại. A telephone call. Ví dụ : "Give me a tinkle when you arrive." Gọi cho tôi một tiếng khi nào đến nhé. communication technology sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tè, đi tiểu. An act of urination. Ví dụ : "After holding it for the entire car ride, the toddler finally requested a stop so she could have her tinkles. " Sau khi nhịn cả quãng đường xe, đứa bé cuối cùng cũng đòi dừng lại để được đi tè. body physiology function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc