Hình nền cho tittered
BeDict Logo

tittered

/ˈtɪtərd/ /ˈtɪtəd/

Định nghĩa

verb

Cười khúc khích, cười rúc rích.

Ví dụ :

Khi cô giáo vấp ngã, học sinh cười khúc khích một cách lo lắng, cố gắng nhịn cười thành tiếng.