verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười khúc khích, cười rúc rích. To laugh or giggle in a somewhat subdued or restrained way, as from nervousness or poorly-suppressed amusement. Ví dụ : "When the teacher tripped, the students tittered nervously, trying not to laugh out loud. " Khi cô giáo vấp ngã, học sinh cười khúc khích một cách lo lắng, cố gắng nhịn cười thành tiếng. sound action emotion human character entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bập bênh. To teeter; to seesaw. Ví dụ : "The stack of books tittered precariously on her head before finally toppling over. " Chồng sách bập bênh một cách nguy hiểm trên đầu cô ấy trước khi đổ ập xuống. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc