noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bập bênh. A teeter-totter or seesaw. Ví dụ : "The children played on the teeter in the park, laughing as they went up and down. " Bọn trẻ chơi bập bênh trong công viên, cười rúc rích khi lên xuống. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chênh vênh, bập bênh. To tilt back and forth on an edge. Ví dụ : "He teetered on the brink of the precipice." Anh ta chênh vênh trên mép vực thẳm. action position tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự. To be indecisive. Ví dụ : "We teetered on the fence about buying getaway tickets and missed the opportunity." Chúng tôi đã do dự mãi về việc mua vé đi chơi nên lỡ mất cơ hội. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chênh vênh, trên bờ vực. To be close to becoming a typically negative situation. Ví dụ : "Despite appearances, the firm was teetering on the edge of bankruptcy." Dù vẻ ngoài có vẻ ổn, công ty đang chênh vênh trên bờ vực phá sản. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc