Hình nền cho transacting
BeDict Logo

transacting

/trænˈzæktɪŋ/ /trɑːnˈzæktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giao dịch, thực hiện, tiến hành.

Ví dụ :

"The bank teller is transacting a large cash withdrawal for a customer. "
Nhân viên ngân hàng đang thực hiện giao dịch rút một khoản tiền mặt lớn cho khách hàng.