Hình nền cho transcend
BeDict Logo

transcend

/tɹæn(t)ˈsɛnd/

Định nghĩa

verb

Vượt lên, siêu việt, vượt quá.

Ví dụ :

Các bạn học sinh hy vọng sự chăm chỉ của mình sẽ giúp họ vượt qua những khó khăn hiện tại trong lớp toán.
verb

Vượt trội, siêu việt, hơn hẳn.

Ví dụ :

Sự tận tâm luyện tập piano đã giúp cô ấy vượt qua những hạn chế ban đầu và trở thành một nghệ sĩ piano hòa nhạc xuất sắc.