noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vi phạm, sự xâm phạm, tội lỗi. A violation of a law, duty or commandment. Ví dụ : "Ignoring the curfew was a transgression of the family rule. " Việc phớt lờ lệnh giới nghiêm là một sự vi phạm quy định của gia đình. moral religion law guilt action theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vi phạm, sự vượt quá giới hạn, hành vi sai trái. An act that goes beyond generally accepted boundaries. Ví dụ : "Stealing from the company was a serious transgression. " Việc ăn cắp từ công ty là một hành vi sai trái nghiêm trọng, vượt quá mọi giới hạn chấp nhận được. moral action guilt society religion law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm lấn biển A relative rise in sea level resulting in deposition of marine strata over terrestrial strata. Ví dụ : "The transgression of the ocean waters during the last ice age left a layer of marine sediment on top of the old riverbed deposits. " Sự xâm lấn biển trong kỷ băng hà cuối cùng đã để lại một lớp trầm tích biển trên các lớp trầm tích của lòng sông cổ. geology geography ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc