Hình nền cho transgression
BeDict Logo

transgression

/tɹænsˈɡɹɛʃən/

Định nghĩa

noun

Sự vi phạm, sự xâm phạm, tội lỗi.

Ví dụ :

"Ignoring the curfew was a transgression of the family rule. "
Việc phớt lờ lệnh giới nghiêm là một sự vi phạm quy định của gia đình.
noun

Ví dụ :

Sự xâm lấn biển trong kỷ băng hà cuối cùng đã để lại một lớp trầm tích biển trên các lớp trầm tích của lòng sông cổ.