noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận chuyển hàng hóa bằng thuyền (trong ngành buôn bán lông thú ở Bắc Mỹ). A person hired to transport goods by boat in the North American fur trade. Ví dụ : "The tripper delivered the furs to the trading post. " Người vận chuyển hàng hóa bằng thuyền đã giao lông thú đến trạm giao dịch. history job person commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay vấp ngã, người hay trượt chân. One who trips or stumbles. Ví dụ : "The little tripper kept bumping into things on the way to school. " Cậu bé hay vấp ngã cứ liên tục va vào đồ vật trên đường đến trường. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đang phê, người đang ảo giác. A person experiencing a hallucinogenic trip. Ví dụ : "The medic on site identified the disoriented festival attendee as a tripper and immediately began administering assistance. " Nhân viên y tế tại chỗ xác định người tham dự lễ hội mất phương hướng là một người đang phê thuốc và lập tức bắt đầu hỗ trợ. mind person sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách du lịch, người đi du lịch. A tourist. Ví dụ : "The small coastal town relies heavily on the income from trippers visiting during the summer months. " Thị trấn nhỏ ven biển này phụ thuộc rất nhiều vào thu nhập từ khách du lịch đến thăm vào những tháng hè. person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc