Hình nền cho trippers
BeDict Logo

trippers

/ˈtrɪpərz/

Định nghĩa

noun

Người vận chuyển hàng hóa bằng thuyền (trong ngành buôn bán lông thú ở Bắc Mỹ).

Ví dụ :

Trong thời kỳ đỉnh cao của ngành buôn bán lông thú, những người vận chuyển hàng hóa bằng thuyền phải đối mặt với điều kiện nguy hiểm khi chèo thuyền trên sông để giao những tấm da hải ly quý giá đến các trạm giao dịch.
noun

Dân chơi hàng ảo giác, người đang phê thuốc.

Ví dụ :

Đội cứu thương đến để giúp đỡ những dân chơi hàng ảo giác đang bối rối và mất phương hướng sau khi vô tình ăn phải nấm trong rừng.