noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận chuyển hàng hóa bằng thuyền (trong ngành buôn bán lông thú ở Bắc Mỹ). A person hired to transport goods by boat in the North American fur trade. Ví dụ : "During the height of the fur trade, trippers faced dangerous conditions navigating the rivers to deliver valuable beaver pelts to trading posts. " Trong thời kỳ đỉnh cao của ngành buôn bán lông thú, những người vận chuyển hàng hóa bằng thuyền phải đối mặt với điều kiện nguy hiểm khi chèo thuyền trên sông để giao những tấm da hải ly quý giá đến các trạm giao dịch. person job history commerce nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vấp ngã, người trượt chân. One who trips or stumbles. Ví dụ : "The uneven sidewalk was dangerous for the elderly, and several trippers nearly fell. " Vỉa hè không bằng phẳng rất nguy hiểm cho người già, và vài người suýt vấp ngã đã gần như bị ngã. action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi hàng ảo giác, người đang phê thuốc. A person experiencing a hallucinogenic trip. Ví dụ : "The paramedics arrived to help the trippers who were confused and disoriented after accidentally eating mushrooms in the forest. " Đội cứu thương đến để giúp đỡ những dân chơi hàng ảo giác đang bối rối và mất phương hướng sau khi vô tình ăn phải nấm trong rừng. mind person sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách du lịch, du khách. A tourist. Ví dụ : "The small coastal town relies heavily on the money spent by the summer trippers. " Thị trấn nhỏ ven biển này phụ thuộc rất nhiều vào tiền mà khách du lịch chi tiêu trong mùa hè. person place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc