Hình nền cho ultramarine
BeDict Logo

ultramarine

/ˌʌl.tɹə.məˈɹiːn/

Định nghĩa

noun

Xanh ultramarine, màu xanh biển đậm.

Ví dụ :

Trong bức tranh của mình, họa sĩ đã dùng màu xanh ultramarine để vẽ màu xanh biển đậm của đại dương.
adjective

Xa biển, Ngoại hải.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng màu xanh ultramarine (màu xanh ngoại hải) để vẽ những ngọn núi xa xôi, xanh đến mức khó tin, khiến chúng có một màu sắc gợi nhớ đến biển sâu ngoài khơi chân trời.