Hình nền cho unblock
BeDict Logo

unblock

/ʌnˈblɑk/ /ˌʌnˈblɑk/

Định nghĩa

verb

Thông suốt, Khơi thông, Giải tỏa.

Ví dụ :

"We need a plumber to unblock the sink."
Chúng ta cần gọi thợ sửa ống nước để thông tắc bồn rửa.
verb

Bỏ quân cao, phá cạ.

Ví dụ :

Trong whist, Sarah phải phá cạ, bỏ con Át Bích đi, dù nó là quân cao, để cho đồng đội của cô ấy có thể tiếp tục ăn được các nước đi bằng chất cơ dài của họ.