verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông suốt, Khơi thông, Giải tỏa. To remove or clear a block or obstruction from. Ví dụ : "We need a plumber to unblock the sink." Chúng ta cần gọi thợ sửa ống nước để thông tắc bồn rửa. action utility process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, Khơi thông. To free or make available. Ví dụ : "The teacher unblocked the student's account on the school's computer network, allowing him to access the online resources. " Giáo viên đã giải tỏa tài khoản của học sinh trên mạng máy tính của trường, cho phép em truy cập vào các tài liệu trực tuyến. ability action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ quân cao, phá cạ. In whist, to throw away a high card so as not to interrupt one's partner's long suit. Ví dụ : "In whist, Sarah had to unblock her Ace of Spades, even though it was a high card, so that her partner could continue to take tricks with their long suit of Hearts. " Trong whist, Sarah phải phá cạ, bỏ con Át Bích đi, dù nó là quân cao, để cho đồng đội của cô ấy có thể tiếp tục ăn được các nước đi bằng chất cơ dài của họ. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc