Hình nền cho unblocked
BeDict Logo

unblocked

/ˌʌnˈblɑkt/ /ˌʌnˈblɔkt/

Định nghĩa

adjective

Thông, không bị tắc nghẽn.

Ví dụ :

Thợ sửa ống nước xác nhận ống thoát nước đã thông, nước lại chảy tự do như trước.