adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông, không bị tắc nghẽn. Not blocked Ví dụ : "The plumber confirmed the drain was unblocked, and the water flowed freely again. " Thợ sửa ống nước xác nhận ống thoát nước đã thông, nước lại chảy tự do như trước. function condition state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông, làm thông, khơi thông. To remove or clear a block or obstruction from. Ví dụ : "We need a plumber to unblock the sink." Chúng ta cần gọi thợ sửa ống nước đến để thông cái bồn rửa bị tắc. function process action utility technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, Khơi thông, Mở đường. To free or make available. Ví dụ : "The plumber unblocked the kitchen sink, so now the water can drain properly. " Thợ sửa ống nước đã khơi thông bồn rửa bát, nên giờ nước có thể thoát đi dễ dàng. utility function ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ chặn. In whist, to throw away a high card so as not to interrupt one's partner's long suit. Ví dụ : "In the whist game, Maria unblocked her queen of spades to let her partner play his long suit of clubs. " Trong ván bài whist đó, Maria đã bỏ chặn con đầm bích của mình để cho phép đồng đội chơi dây cơ dài của anh ấy. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc