verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm dưới, ở dưới. To lie in a position directly beneath. Ví dụ : "The pipes that supply water to the house underlie the garden. " Những đường ống dẫn nước cho ngôi nhà nằm ngay dưới khu vườn. position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm dưới, ở dưới. To lie under or beneath. Ví dụ : "A stratum of clay underlies the surface gravel." Một lớp đất sét nằm bên dưới lớp sỏi trên bề mặt. theory philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nền tảng, làm nền tảng, cơ sở. To serve as a basis of; form the foundation of. Ví dụ : "a doctrine underlying a theory" Một học thuyết làm nền tảng cho một lý thuyết. theory philosophy science structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm dưới, là cơ sở của. To be subject to; be liable to answer, as a charge or challenge. Ví dụ : "The company's profits will underlie taxes at the end of the fiscal year. " Lợi nhuận của công ty sẽ phải chịu thuế vào cuối năm tài chính. theory philosophy linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm dưới, làm nền tảng, tiềm ẩn. To underlay. Ví dụ : "The fear of failure can underlie a student's reluctance to participate in class. " Nỗi sợ thất bại có thể là nguyên nhân tiềm ẩn khiến học sinh ngại phát biểu trong lớp. theory philosophy science system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc