Hình nền cho underlay
BeDict Logo

underlay

/ʌndəɹˈleɪ/ /ˈʌndəɹˌleɪ/

Định nghĩa

verb

Lót dưới, Đặt dưới.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên là nền tảng, được đặt dưới toàn bộ kế hoạch bài học.
noun

Lớp nền, lớp lót.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận nghiên cứu lớp đất nền bên dưới những mảnh gốm cổ để hiểu rõ điều kiện đất đai của khu định cư.
noun

Ví dụ :

Người thợ in đã thêm một lớp giấy lót mỏng vào bản khắc gỗ trong khuôn in để đảm bảo bản in được đều màu và không bị nhạt.
noun

Ví dụ :

Người chỉ huy dàn hợp xướng xem xét kỹ lưỡng cách phân bổ ca từ của bài hát mới để đảm bảo mỗi âm tiết khớp hoàn hảo với giai điệu.