BeDict Logo

underlay

/ʌndəɹˈleɪ/ /ˈʌndəɹˌleɪ/
Hình ảnh minh họa cho underlay: Tấm lót, giấy lót.
noun

Người thợ in đã thêm một lớp giấy lót mỏng vào bản khắc gỗ trong khuôn in để đảm bảo bản in được đều màu và không bị nhạt.

Hình ảnh minh họa cho underlay: Lời, phần lời, ca từ.
noun

Lời, phần lời, ca từ.

Người chỉ huy dàn hợp xướng xem xét kỹ lưỡng cách phân bổ ca từ của bài hát mới để đảm bảo mỗi âm tiết khớp hoàn hảo với giai điệu.