noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh sau. A hind wing on an insect. Ví dụ : "The moth flashed its vibrant underwings as it flew away from the porch light. " Con ngài khoe đôi cánh sau rực rỡ khi bay khỏi ánh đèn hiên nhà. insect animal biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh dưới, bướm đêm Catocala. A member of the genus Catocala, a nocturnal moth which usually has brightly coloured underwings. Ví dụ : "The collector carefully pinned the underwings, their crimson markings vibrant against the dark background. " Nhà sưu tập cẩn thận ghim những con bướm đêm Catocala, phần cánh dưới của chúng với những vệt đỏ thẫm nổi bật trên nền tối. animal insect nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt dưới cánh chim. The underside of a bird's wing. Ví dụ : "As the hawk soared overhead, we could see the bright white feathers of its underwings. " Khi con diều hâu lượn trên cao, chúng tôi có thể thấy những chiếc lông trắng sáng ở mặt dưới cánh của nó. bird anatomy animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc