Hình nền cho shillings
BeDict Logo

shillings

/ˈʃɪlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Đồng silinh.

A coin formerly used in the United Kingdom, Ireland, Malta, Australia, New Zealand and many other Commonwealth countries.

Ví dụ :

Đồng silinh có giá trị bằng mười hai xu cũ, hay một phần hai mươi của một bảng Anh.
noun

Đồng bạc địa phương Mỹ.

Ví dụ :

Vào thời kỳ thuộc địa, những người định cư ở Massachusetts dùng đồng bạc địa phương Mỹ (shilling), nhưng một đồng shilling ở Pennsylvania mua được thứ khác vì giá trị của đồng bạc này khác nhau giữa các thuộc địa.
noun

Ví dụ :

Ngày xưa ở New York thời thuộc địa, một người bán hàng có lẽ đã chấp nhận tám xu bạc Tây Ban Nha để trả cho một ổ bánh mì, vì tám xu bạc Tây Ban Nha bằng một đô la.