Hình nền cho blots
BeDict Logo

blots

/blɑts/

Định nghĩa

noun

Vết bẩn, vết nhơ, vết mực.

Ví dụ :

Bức tranh lộn xộn của đứa trẻ có đầy những vết màu loang lổ do sơn bị chảy ra.
noun

Phương pháp thấm, kỹ thuật thấm.

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, các phương pháp thấm thường được sử dụng để phân tích mức độ biểu hiện protein trong các mẫu tế bào khác nhau.