noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết bẩn, vết nhơ, vết mực. A blemish, spot or stain made by a coloured substance. Ví dụ : "The child's messy painting was full of colorful blots where the paint had dripped. " Bức tranh lộn xộn của đứa trẻ có đầy những vết màu loang lổ do sơn bị chảy ra. appearance mark color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhơ, điều ô nhục, sự ô danh. (by extension) A stain on someone's reputation or character; a disgrace. Ví dụ : "The politician's acceptance of bribes left lasting blots on his reputation. " Việc chính trị gia nhận hối lộ đã để lại những vết nhơ khó phai trong danh tiếng của ông ấy. character guilt moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương pháp thấm, kỹ thuật thấm. A method of transferring proteins, DNA or RNA, onto a carrier. Ví dụ : "In the lab, blots are commonly used to analyze protein expression levels in different cell samples. " Trong phòng thí nghiệm, các phương pháp thấm thường được sử dụng để phân tích mức độ biểu hiện protein trong các mẫu tế bào khác nhau. biochemistry biology medicine science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân hở. An exposed piece in backgammon. Ví dụ : ""Experienced backgammon players often try to leave as few blots as possible, because blots can be hit by the opponent's checkers." " Những người chơi cờ tào cáo giàu kinh nghiệm thường cố gắng để lại càng ít quân hở càng tốt, vì quân hở có thể bị quân cờ của đối phương đánh. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lem, vấy bẩn. To cause a blot (on something) by spilling a coloured substance. Ví dụ : "The spilled ink blots the important document, making it difficult to read. " Mực đổ ra làm lem tài liệu quan trọng, khiến nó khó đọc hơn. color writing mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấm, hút, thấm hút. To soak up or absorb liquid. Ví dụ : "This paper blots easily." Giấy này thấm hút nước rất tốt. action material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấm, thấm khô. To dry (writing, etc.) with blotting paper. Ví dụ : "She quickly blots the ink on the letter with a piece of blotting paper to prevent smudging. " Cô ấy nhanh chóng thấm khô mực trên lá thư bằng một mảnh giấy thấm để tránh bị lem. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn, dây mực. To spot, stain, or bespatter, as with ink. Ví dụ : "The leaky pen blots the paper with ink. " Cái bút bị rò mực làm vấy mực lên giấy. appearance mark writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, làm nhơ, bôi bẩn. To impair; to damage; to mar; to soil. Ví dụ : "The spilled coffee blots the important document, making it hard to read. " Cà phê đổ làm bẩn tài liệu quan trọng, khiến nó khó đọc. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, làm ô danh, làm mất mặt. To stain with infamy; to disgrace. Ví dụ : "Cheating on the exam blots your academic record and can damage your reputation. " Gian lận trong kỳ thi sẽ bôi nhọ học bạ của bạn và có thể làm tổn hại đến danh tiếng. character moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy, xóa, làm mờ. To obliterate, as writing with ink; to cancel; to efface; generally with out. Ví dụ : "to blot out a word or a sentence" Xóa sạch một từ hoặc một câu. writing mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, làm lu mờ. To obscure; to eclipse; to shadow. Ví dụ : "The tall building blots out the afternoon sun, making our garden shady. " Tòa nhà cao tầng che khuất ánh nắng mặt trời buổi chiều, khiến khu vườn của chúng tôi trở nên râm mát. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc