Hình nền cho untracked
BeDict Logo

untracked

/ʌnˈtrækt/ /ˌʌnˈtrækt/

Định nghĩa

adjective

Chưa được theo dõi, không dấu vết.

Ví dụ :

"The stray cat was untracked, so we didn't know where it went each day. "
Con mèo hoang đó chưa được theo dõi, nên chúng tôi không biết nó đi đâu mỗi ngày.
adjective

Chưa có dấu vết, còn nguyên vẹn.

Ví dụ :

Những người trượt tuyết reo lên khi thấy con dốc còn nguyên vẹn, chưa có dấu vết, hứa hẹn một đường trượt hoàn hảo trên lớp tuyết bột mịn màng.