adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa được theo dõi, không dấu vết. Not tracked. Ví dụ : "The stray cat was untracked, so we didn't know where it went each day. " Con mèo hoang đó chưa được theo dõi, nên chúng tôi không biết nó đi đâu mỗi ngày. technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có bánh xích, không vết. (of a vehicle) Without tracks. Ví dụ : "The new snow was so deep, the car's untracked tires spun uselessly. " Tuyết mới rơi dày quá, lốp xe không có xích nên quay tít vô ích. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa có dấu vết, còn nguyên vẹn. (of a ski slope) Covered by freshly fallen, undisturbed snow. Ví dụ : "The skiers rejoiced when they saw the untracked slope, promising a perfect run through untouched powder. " Những người trượt tuyết reo lên khi thấy con dốc còn nguyên vẹn, chưa có dấu vết, hứa hẹn một đường trượt hoàn hảo trên lớp tuyết bột mịn màng. sport weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc