Hình nền cho hustle
BeDict Logo

hustle

/ˈhʌsəl/

Định nghĩa

noun

Sự hối hả, sự bận rộn.

Ví dụ :

Cái sự hối hả buổi sáng để chuẩn bị cho mọi người đi học và đi làm luôn khiến tôi kiệt sức.
verb

Ví dụ :

Trong buổi tập bóng rổ, huấn luyện viên cố tình chơi dở, ném trượt nhiều để "câu kéo" các cầu thủ chơi, từ đó thúc đẩy họ tập trung cải thiện khả năng phòng thủ.