noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hối hả, sự bận rộn. A state of busy activity. Ví dụ : "The morning hustle of getting everyone ready for school and work always leaves me exhausted. " Cái sự hối hả buổi sáng để chuẩn bị cho mọi người đi học và đi làm luôn khiến tôi kiệt sức. business job action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xông xáo, sự năng nổ, sự tháo vát. A propensity to work hard and get things done; ability to hustle. Ví dụ : "Her hustle helped her finish the project ahead of schedule. " Sự năng nổ của cô ấy đã giúp cô ấy hoàn thành dự án trước thời hạn. ability work business achievement attitude character economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy hustle. (preceded by definite article) A type of disco dance, commonly danced to the Van McCoy song The Hustle. Ví dụ : "The Hustle was a popular dance at the school dance, danced to Van McCoy's song. " Điệu nhảy hustle rất được ưa chuộng tại buổi khiêu vũ ở trường, thường được nhảy trên nền nhạc bài hát của Van McCoy. music dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động phi pháp, việc làm phi pháp. An activity, such as prostitution or reselling stolen items, that a prisoner uses to earn money in prison. Ví dụ : "Within the prison walls, selling cigarettes individually became his main hustle. " Trong tù, việc bán lẻ thuốc lá đã trở thành hoạt động phi pháp chính để hắn kiếm tiền. action business economy job society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen lấn, xô đẩy. To push someone roughly, to crowd, to jostle. Ví dụ : "The crowd hustled and shoved each other to get a good spot in line for the concert tickets. " Đám đông chen lấn, xô đẩy nhau để có được một vị trí tốt trong hàng chờ mua vé xem buổi hòa nhạc. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, hối hả. To rush or hurry. Ví dụ : "I had to hustle to get to school on time this morning. " Sáng nay tôi phải hối hả lắm mới kịp giờ đến trường. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, vội vã nhét. To bundle; to stow something quickly. Ví dụ : "Seeing the rain start, she began to hustle the laundry off the clothesline. " Thấy mưa bắt đầu rơi, cô ấy vội vã nhét quần áo đang phơi trên dây vào trong. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, bịp bợm, dắt mũi. To con or deceive; especially financially. Ví dụ : "The guy tried to hustle me into buying into a bogus real estate deal." Tên đó đã cố gắng lừa tôi mua một lô đất ma. business economy finance job moral value action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu kéo, dụ dỗ chơi. To play deliberately badly at a game or sport in an attempt to encourage players to challenge. Ví dụ : "The basketball coach hustled during practice, deliberately missing shots to motivate the team to work harder on their defense. " Trong buổi tập bóng rổ, huấn luyện viên cố tình chơi dở, ném trượt nhiều để "câu kéo" các cầu thủ chơi, từ đó thúc đẩy họ tập trung cải thiện khả năng phòng thủ. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, trấn lột. To obtain by illicit or forceful action. Ví dụ : "The student hustled extra money to buy the new video game, selling his old textbooks on the street. " Cậu học sinh đã xoay tiền bằng cách bán sách giáo khoa cũ trên đường, có lẽ là không chính đáng, để mua trò chơi điện tử mới. action business job economy work moral police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm gái, môi giới mại dâm. To sell sex; to work as a pimp. Ví dụ : "The man was known to hustle young women on the street corner. " Người đàn ông đó nổi tiếng vì hay gạ gẫm, dụ dỗ các cô gái trẻ đứng đường để làm gái. sex job business action work human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán dâm, làm gái. To be a prostitute, to exchange use of one's body for sexual purposes for money. Ví dụ : "Some young people in the city hustle to make money, leading to difficult choices. " Một số người trẻ ở thành phố bán dâm để kiếm tiền, dẫn đến những lựa chọn khó khăn. sex job human body person work society moral service commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy điệu hustle. To dance the hustle, a disco dance. Ví dụ : "At the school dance, Sarah hustled with her friends, enjoying the disco music. " Ở buổi khiêu vũ của trường, sarah cùng bạn bè nhảy điệu hustle, tận hưởng nhạc disco. dance entertainment music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc, cố gắng, xoay xở. To work. Ví dụ : "My friend hustled to finish his homework before dinner. " Bạn tôi cắm đầu cắm cổ làm bài tập về nhà cho xong trước bữa tối. work job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốc vác, nỗ lực, cố gắng. To put a lot of effort into one's work. Ví dụ : "She had to hustle to finish her homework before dinner. " Cô ấy phải cố gắng hết sức để hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối. work achievement business job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc