verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ trống, rời đi, dọn đi. To move out of a dwelling, either by choice or by eviction. Ví dụ : "I have to vacate my house by midday, as the new owner is moving in." Tôi phải dọn khỏi nhà trước giữa trưa vì chủ mới sẽ chuyển đến. property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ trống, rời khỏi, thôi giữ chức. To leave an office or position. Ví dụ : "He vacated his coaching position because of the corruption scandal." Ông ấy đã thôi giữ chức huấn luyện viên vì vụ bê bối tham nhũng. job position politics government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, hủy bỏ, vô hiệu hóa. To have a court judgement set aside; to annul. Ví dụ : "The judge vacated the earlier decision when new evidence was presented." Khi bằng chứng mới được đưa ra, thẩm phán đã hủy bỏ phán quyết trước đó. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ tán, rời đi. To leave an area, usually as a result of orders from public authorities in the event of a riot or natural disaster. Ví dụ : "If you do not immediately vacate the area, we will make you leave with tear gas!" Nếu các anh không sơ tán khỏi khu vực này ngay lập tức, chúng tôi sẽ dùng hơi cay để buộc các anh phải rời đi! disaster government police environment area event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc