Hình nền cho valorise
BeDict Logo

valorise

/ˈvæləraɪz/ /ˈvæləˌraɪz/

Định nghĩa

verb

Đánh giá cao, coi trọng, đề cao.

Ví dụ :

Nhà trường cố gắng đề cao những nỗ lực của học sinh bằng cách trao giấy khen cho những em có chuyên cần và hay giúp đỡ người khác.
verb

Định giá cao, nâng giá, bình ổn giá (nhân tạo).

Ví dụ :

Chính phủ đã cố gắng nâng giá gạo bằng cách mua lại lượng lúa gạo dư thừa và đặt giá bán tối thiểu, nhưng điều này dẫn đến việc tích trữ quá nhiều và những cáo buộc về hành vi không công bằng.