verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá cao, coi trọng, đề cao. To assess (something) as being valuable or admirable. Ví dụ : "The school tries to valorise students' efforts by awarding certificates for good attendance and helpfulness. " Nhà trường cố gắng đề cao những nỗ lực của học sinh bằng cách trao giấy khen cho những em có chuyên cần và hay giúp đỡ người khác. value attitude business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá cao, nâng giá, bình ổn giá (nhân tạo). To fix the price of (something) at an artificially high level, usually by government action. Ví dụ : "The government tried to valorise the price of rice by buying up surplus crops and setting a minimum selling price, but it led to massive stockpiles and accusations of unfair practices. " Chính phủ đã cố gắng nâng giá gạo bằng cách mua lại lượng lúa gạo dư thừa và đặt giá bán tối thiểu, nhưng điều này dẫn đến việc tích trữ quá nhiều và những cáo buộc về hành vi không công bằng. government economy business finance politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc