adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chóng mặt, hoa mắt, sâu hút. Having an aspect of great depth, drawing the eye to look downwards. Ví dụ : "Standing on the skyscraper's balcony, the drop to the street below was so vertiginous it made me feel dizzy. " Đứng trên ban công của tòa nhà chọc trời, độ cao từ đó xuống đường phố bên dưới sâu hút đến mức khiến tôi cảm thấy chóng mặt. sensation appearance mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chóng mặt, gây chóng mặt. (pharmaceutical effect) Inducing a feeling of giddiness, vertigo, dizziness or of whirling. Ví dụ : "The new medication had a vertiginous effect, making Sarah feel dizzy and unsteady when she stood up. " Loại thuốc mới này có tác dụng gây chóng mặt, khiến Sarah cảm thấy choáng váng và không vững khi đứng lên. medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, gây chóng mặt, thuộc về chóng mặt. Pertaining to vertigo (in all its meanings). Ví dụ : "Standing on the edge of the tall building gave me a vertiginous feeling. " Đứng trên rìa tòa nhà cao tầng khiến tôi có cảm giác choáng váng như sắp ngã. medicine sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chóng mặt, xoay tròn. Revolving; rotating; rotatory. Ví dụ : "The amusement park ride had a vertiginous movement, spinning rapidly in circles. " Cái trò chơi ở công viên giải trí có chuyển động xoay tròn chóng mặt, quay tít rất nhanh. sensation medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc