Hình nền cho vertigo
BeDict Logo

vertigo

/ˈvɜːtɪɡəʊ/ /ˈvɝtɪɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu học sinh trung học cảm thấy chóng mặt, váng đầu khi nhìn xuống từ đài quan sát cao chót vót.
noun

Chóng mặt, hoa mắt, xây xẩm mặt mày.

Ví dụ :

Tình hình chính trị tạo ra một cảm giác choáng váng, xây xẩm mặt mày, khiến người dân khó lòng tin tưởng vào chính phủ.