noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cung cấp lương thực, nhà cung cấp hậu cần. A supplier of victuals or supplies to an army. Ví dụ : "The army relied on the victualler to provide food and essential supplies for its soldiers in the field. " Quân đội dựa vào người cung cấp hậu cần để đảm bảo lương thực và các vật dụng thiết yếu cho binh lính trên chiến trường. military business food commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bánProvision, chủ quán trọ. An innkeeper. Ví dụ : "After a long day of travel, the weary travelers were grateful to the victualler for providing them with a warm room and a hearty meal. " Sau một ngày dài mệt mỏi trên đường, những người lữ hành mệt lả vô cùng biết ơn người chủ quán trọ đã cho họ một căn phòng ấm áp và một bữa ăn thịnh soạn. food drink business job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bánProvision, người buôn bán ngũ cốc. One who deals in grain; a corn factor. Ví dụ : "The small town relied heavily on Mr. Henderson, the local victualler, to provide grain for bread and animal feed. " Thị trấn nhỏ bé đó phụ thuộc rất nhiều vào ông Henderson, người buôn bán ngũ cốc địa phương, để cung cấp lúa gạo làm bánh mì và thức ăn chăn nuôi. food business agriculture commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu tiếp tế, tàu chở lương thực. A supply ship. Ví dụ : "During the long voyage, the crew eagerly awaited the arrival of the victualler, which carried fresh food and water. " Trong suốt chuyến đi dài ngày, thủy thủ đoàn háo hức chờ đợi sự xuất hiện của tàu tiếp tế, con tàu chở đầy thức ăn và nước uống tươi ngon. nautical vehicle sailing food military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc