Hình nền cho victualler
BeDict Logo

victualler

/ˈvɪtlə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người cung cấp lương thực, nhà cung cấp hậu cần.

Ví dụ :

Quân đội dựa vào người cung cấp hậu cần để đảm bảo lương thực và các vật dụng thiết yếu cho binh lính trên chiến trường.
noun

Người bánProvision, chủ quán trọ.

Ví dụ :

Sau một ngày dài mệt mỏi trên đường, những người lữ hành mệt lả vô cùng biết ơn người chủ quán trọ đã cho họ một căn phòng ấm áp và một bữa ăn thịnh soạn.
noun

Người bánProvision, người buôn bán ngũ cốc.

Ví dụ :

"The small town relied heavily on Mr. Henderson, the local victualler, to provide grain for bread and animal feed. "
Thị trấn nhỏ bé đó phụ thuộc rất nhiều vào ông Henderson, người buôn bán ngũ cốc địa phương, để cung cấp lúa gạo làm bánh mì và thức ăn chăn nuôi.