Hình nền cho volant
BeDict Logo

volant

/ˈvəʊlənt/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bức tranh thiên thần của đứa trẻ vẽ một hình tượng như đang bay lượn, với đôi cánh khổng lồ dang rộng, vút cao trên những đám mây.