noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc trị thương, phương thuốc chữa lành vết thương. A healing drug or other agent used in healing and treating wounds. Ví dụ : "The herbalist recommended a calendula balm as a vulnerary for my son's scraped knee. " Người bốc thuốc khuyên dùng cao hoa cúc xu xi như một loại thuốc trị thương cho đầu gối bị trầy xước của con trai tôi. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lành vết thương, trị thương. Useful or used for healing wounds; healing, curative. Ví dụ : "The doctor applied a vulnerary ointment to the scraped knee, hoping it would quickly heal. " Bác sĩ bôi một loại thuốc mỡ trị thương lên đầu gối bị trầy xước, hy vọng nó sẽ nhanh chóng làm lành vết thương. medicine biology physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây thương tích, làm bị thương. Causing wounds, wounding. Ví dụ : "The splinter, though small, proved vulnerary, causing a sharp sting. " Dù nhỏ, cái dằm này lại gây thương tích, tạo ra một cảm giác nhói đau. medicine war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc