noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết thương, thương tích. An injury, such as a cut, stab, or tear, to a (usually external) part of the body. Ví dụ : "The doctor cleaned and bandaged the child's knee wounds after she fell on the playground. " Sau khi bé gái ngã ở sân chơi, bác sĩ đã rửa sạch và băng bó những vết thương ở đầu gối của bé. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết thương lòng, nỗi đau, sự tổn thương. A hurt to a person's feelings, reputation, prospects, etc. Ví dụ : "It took a long time to get over the wound of that insult." Phải mất một thời gian dài tôi mới có thể vượt qua được nỗi đau do lời lăng mạ đó gây ra. emotion mind suffering character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết thương, thương tích. An injury to a person by which the skin is divided or its continuity broken. Ví dụ : "The doctor cleaned the wounds on the boy's knees after he fell off his bicycle. " Bác sĩ rửa những vết thương trên đầu gối của cậu bé sau khi cậu bị ngã xe đạp. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bị thương, gây thương tích. To hurt or injure (someone) by cutting, piercing, or tearing the skin. Ví dụ : "The police officer wounded the suspect during the fight that ensued." Trong cuộc ẩu đả sau đó, viên cảnh sát đã làm bị thương nghi phạm. medicine body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổn thương, làm tổn thương, gây tổn thương. To hurt (a person's feelings). Ví dụ : "Her harsh words deeply wounds him. " Những lời nói cay nghiệt của cô ấy làm tổn thương anh ấy sâu sắc. mind human person emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc