Hình nền cho wa
BeDict Logo

wa

/wɑ/ /wɔ/

Định nghĩa

noun

Thuyền độc mộc, thuyền buồm.

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận đẩy chiếc thuyền độc mộc của mình xuống đầm phá yên ả, sẵn sàng bắt đầu công việc buổi sáng.
noun

Hòa hợp, sự hòa hợp.

Ví dụ :

Để duy trì sự hòa hợp, trưởng nhóm đã xin lỗi về một hiểu lầm dù anh ấy không hoàn toàn có lỗi, để đảm bảo mọi người có thể làm việc cùng nhau hòa thuận trở lại.