Hình nền cho whiting
BeDict Logo

whiting

/ˈwaɪtɪŋ/ /ˈhwɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tẩy trắng, làm trắng.

Ví dụ :

Cô ấy dùng loại sơn đặc biệt để tẩy trắng hàng rào gỗ cũ trước khi sơn màu xanh lên.