verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, làm trắng. To make white; to whiten; to bleach. Ví dụ : "She used special paint to whiting the old wooden fence before painting it blue. " Cô ấy dùng loại sơn đặc biệt để tẩy trắng hàng rào gỗ cũ trước khi sơn màu xanh lên. appearance color process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột phấn trắng. A fine white chalk used in paints, putty, whitewash etc. Ví dụ : "The artist used whiting to thicken the oil paint and create a matte finish. " Người họa sĩ đã dùng bột phấn trắng để làm đặc sơn dầu và tạo ra lớp sơn lì. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thờn bơn. A fish, Merlangius merlangus, similar to cod, found in the North Atlantic; English whiting (US). Ví dụ : "We had fried whiting for dinner last night with chips and peas. " Tối qua, chúng tôi ăn cá thờn bơn chiên giòn với khoai tây chiên và đậu Hà Lan. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá minh thái. Any fish of many species that resemble Merlangius merlangus: Ví dụ : "The fisherman caught a lot of whiting, small, silvery fish similar to cod. " Người ngư dân bắt được rất nhiều cá minh thái, một loại cá nhỏ, có màu bạc, trông giống cá tuyết. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc