noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước vôi, vôi quét tường. A lime and water mixture for painting walls and fences bright white. Ví dụ : "The painter used a thick whitewash to cover the old, weathered fence. " Người thợ sơn đã dùng nước vôi đặc để quét lên hàng rào cũ kỹ, dãi dầu mưa nắng. material substance appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn thắng, thắng tuyệt đối, quét sạch. A complete victory or series of victories without suffering any losses; a clean sweep. Ví dụ : "The basketball team celebrated their whitewash after winning all ten games of the season. " Đội bóng rổ đã ăn mừng chiến thắng tuyệt đối sau khi thắng cả mười trận đấu của mùa giải. outcome sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước rửa trắng, chất làm trắng. Any liquid composition for whitening something, such as a wash for making the skin fair. Ví dụ : "The skin-whitening whitewash was popular among some teenagers. " Loại nước rửa trắng da được nhiều bạn trẻ ưa chuộng. appearance substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, che đậy, bưng bít. A campaign to paper over unfavorable elements. Ví dụ : "The company's press release was a clear whitewash of the environmental damage they had caused. " Thông cáo báo chí của công ty rõ ràng là một hành động tẩy trắng, che đậy những thiệt hại về môi trường mà họ đã gây ra. politics media government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét vôi, sơn trắng. To paint over with a lime and water mixture so as to brighten up a wall or fence. Ví dụ : "The houses looked very bright when they whitewashed the whole neighborhood." Những ngôi nhà trông sáng sủa hẳn lên khi họ quét vôi trắng cả khu phố. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, bao che, lấp liếm. To cover over errors or bad actions. Ví dụ : "The company tried to whitewash the pollution incident by saying it was a minor accident. " Công ty đã cố gắng lấp liếm vụ ô nhiễm bằng cách nói rằng đó chỉ là một tai nạn nhỏ. action politics government moral society guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, thanh toán nợ giúp. To repay the financial debts of (another person). Ví dụ : ""My generous uncle decided to whitewash my student loans, allowing me to start my career debt-free." " Người chú hào phóng của tôi đã quyết định bảo lãnh và trả hết nợ vay sinh viên cho tôi, giúp tôi bắt đầu sự nghiệp mà không còn nợ nần gì. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cho đội đối phương ghi điểm, ngăn chặn đối phương ghi điểm. (late, 19th century) To prevent a team from scoring any runs. Ví dụ : "The opposing team's strong defense completely whitewashed our offense in the final quarter of the game. " Hàng phòng ngự mạnh mẽ của đội bạn đã hoàn toàn khóa chặt, không cho hàng công của chúng ta ghi được điểm nào trong hiệp cuối trận đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, cho trắng bụng. In various games, to defeat (an opponent) so that they fail to score, or to reach a certain point in the game; to skunk. Ví dụ : "The team whitewashed their rivals in the final game, scoring 10 goals to their opponent's zero. " Đội bóng đã đánh bại hoàn toàn đối thủ trong trận chung kết, ghi 10 bàn trong khi đối thủ không ghi được bàn nào, đúng kiểu "cho trắng bụng". sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, bôi trắng, che đậy. To make over (a person or character, a group, an event, etc) so that it is or seems more white, for example by applying makeup to a person, or by covering over the participation of people of color in an event and focusing on only white participation. Ví dụ : "The school committee whitewashed the history of the school's founding, focusing only on the contributions of the white settlers and omitting the role of the Indigenous people. " Ủy ban nhà trường đã tẩy trắng lịch sử thành lập trường, chỉ tập trung vào những đóng góp của người định cư da trắng và bỏ qua vai trò của người bản địa. culture politics history race society media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc