BeDict Logo

whitewash

/ˈwaɪtwɒʃ/
Hình ảnh minh họa cho whitewash: Đánh bại hoàn toàn, cho trắng bụng.
 - Image 1
whitewash: Đánh bại hoàn toàn, cho trắng bụng.
 - Thumbnail 1
whitewash: Đánh bại hoàn toàn, cho trắng bụng.
 - Thumbnail 2
verb

Đánh bại hoàn toàn, cho trắng bụng.

Đội bóng đã đánh bại hoàn toàn đối thủ trong trận chung kết, ghi 10 bàn trong khi đối thủ không ghi được bàn nào, đúng kiểu "cho trắng bụng".

Hình ảnh minh họa cho whitewash: Tẩy trắng, bôi trắng, che đậy.
verb

Ủy ban nhà trường đã tẩy trắng lịch sử thành lập trường, chỉ tập trung vào những đóng góp của người định cư da trắng và bỏ qua vai trò của người bản địa.