Hình nền cho whitewash
BeDict Logo

whitewash

/ˈwaɪtwɒʃ/

Định nghĩa

noun

Nước vôi, vôi quét tường.

Ví dụ :

Người thợ sơn đã dùng nước vôi đặc để quét lên hàng rào cũ kỹ, dãi dầu mưa nắng.
verb

Không cho đội đối phương ghi điểm, ngăn chặn đối phương ghi điểm.

Ví dụ :

Hàng phòng ngự mạnh mẽ của đội bạn đã hoàn toàn khóa chặt, không cho hàng công của chúng ta ghi được điểm nào trong hiệp cuối trận đấu.
verb

Đánh bại hoàn toàn, cho trắng bụng.

Ví dụ :

Đội bóng đã đánh bại hoàn toàn đối thủ trong trận chung kết, ghi 10 bàn trong khi đối thủ không ghi được bàn nào, đúng kiểu "cho trắng bụng".
verb

Ví dụ :

Ủy ban nhà trường đã tẩy trắng lịch sử thành lập trường, chỉ tập trung vào những đóng góp của người định cư da trắng và bỏ qua vai trò của người bản địa.