Hình nền cho putty
BeDict Logo

putty

/ˈpʌti/

Định nghĩa

noun

Ma tít, Bột trét kính.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng ma tít để sửa lại ô cửa kính bị vỡ.
noun

Banh đánh gôn làm bằng vật liệu tổng hợp.

Ví dụ :

""Before the new gutta-percha balls became popular, golfers often played with a cheaper putty that didn't travel as far." "
Trước khi bóng gôn làm bằng gutta-percha mới trở nên phổ biến, người chơi gôn thường dùng loại bóng vật liệu tổng hợp rẻ hơn, nhưng bóng này bay không xa bằng.