Hình nền cho xenophobia
BeDict Logo

xenophobia

/zɛnəˈfəʊbɪə/ /zinəˈfoʊbiə/

Định nghĩa

noun

Bài ngoại, sự kỳ thị người nước ngoài.

Ví dụ :

Sự bài ngoại ngày càng gia tăng trong thị trấn khiến một số cư dân tránh tiếp xúc với những người đến từ các quốc gia khác.
noun

Bài ngoại, sự kỳ thị người nước ngoài.

Ví dụ :

Bạn học sinh mới phải đối mặt với sự bài ngoại ở trường vì cậu ấy nói giọng khác và đến từ một đất nước khác.