verb🔗ShareTrốn, bỏ trốn, tẩu thoát. To flee, often secretly; to steal away, particularly to avoid arrest or prosecution."The thieves absconded with our property."Bọn trộm đã tẩu thoát mang theo tài sản của chúng tôi.lawpoliceactionguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrốn, bỏ trốn, tẩu thoát. To withdraw from."The student absconded from class to avoid the test. "Học sinh đó đã trốn khỏi lớp để khỏi phải làm bài kiểm tra.actionlawpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTẩu thoát, bỏ trốn. To evade, to hide or flee from."The captain absconded his responsibility."Vị thuyền trưởng đã trốn tránh trách nhiệm của mình.lawpoliceactionguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTẩu thoát, bỏ trốn. To conceal; to take away."The cashier was arrested after absconding with the day's earnings. "Nhân viên thu ngân bị bắt sau khi tẩu thoát cùng với số tiền thu được trong ngày.lawpoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareẨn náu, trốn tránh, lẩn trốn. To hide, to be in hiding or concealment."The cashier was caught absconding with money from the register. "Nhân viên thu ngân bị bắt quả tang khi đang lẩn trốn cùng với tiền lấy từ máy tính tiền.lawpoliceactionguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự trốn tránh, sự bỏ trốn. An instance in which someone absconds."The cashier's absconding with the day's earnings left the store short and the owner furious. "Việc thủ quỹ bỏ trốn cùng với số tiền thu được trong ngày khiến cửa hàng bị thâm hụt và ông chủ thì vô cùng tức giận.lawpoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc