Hình nền cho abyssal
BeDict Logo

abyssal

/əˈbɪs.l̩/

Định nghĩa

adjective

Vực thẳm, sâu thẳm, khôn dò.

Ví dụ :

Nghiên cứu của sinh viên về những vùng sâu nhất của đại dương đã cho thấy một bóng tối vực thẳm và những dạng sống chưa từng biết đến.
adjective

Vực thẳm, Cực sâu.

Ví dụ :

Chiếc tàu ngầm thám hiểm lặn xuống những đồng bằng cực sâu dưới đáy đại dương, nơi ánh sáng mặt trời không bao giờ chạm tới.