adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, sâu thẳm, khôn dò. Belonging to, or resembling, an abyss; unfathomable. Ví dụ : "The student's research into the deepest parts of the ocean revealed an abyssal darkness and unknown life forms. " Nghiên cứu của sinh viên về những vùng sâu nhất của đại dương đã cho thấy một bóng tối vực thẳm và những dạng sống chưa từng biết đến. ocean geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, Cực sâu. Of or belonging to the ocean depths, especially below 2000 metres (6500 ft): abyssal zone. Ví dụ : "The exploration submarine descended into the abyssal plains, where sunlight never reaches. " Chiếc tàu ngầm thám hiểm lặn xuống những đồng bằng cực sâu dưới đáy đại dương, nơi ánh sáng mặt trời không bao giờ chạm tới. ocean geography environment nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về đáy biển sâu, cực kỳ sâu. Pertaining to or occurring at excessive depths in the earth's crust; plutonic. Ví dụ : "The geologist studied the abyssal rock formations brought up from deep within the Earth. " Nhà địa chất học đã nghiên cứu các thành hệ đá cực kỳ sâu được đưa lên từ lòng đất. geology environment ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc