Hình nền cho abyss
BeDict Logo

abyss

/əˈbɪs/ /æˈbɪs/

Định nghĩa

noun

Vực thẳm, địa ngục, hỗn mang nguyên thủy.

Ví dụ :

Sau khi trượt hết các bài kiểm tra, học sinh đó cảm thấy như rơi xuống vực thẳm tuyệt vọng.
noun

Vực thẳm, hố sâu không đáy, vực sâu hun hút.

Ví dụ :

Sau bài học toán phức tạp đó, học sinh cảm thấy một vực sâu của sự bối rối.
noun

Vực thẳm, hố sâu không đáy, sự vô tận.

Ví dụ :

Nhìn vào vực thẳm của vũ trụ, tôi cảm thấy choáng ngợp trước những điều mà chúng ta chưa biết về vũ trụ, như thể không có giới hạn nào.
noun

Vực thẳm, sự suy đồi đạo đức, sự sa đoạ.

Ví dụ :

Những lời dối trá và sự tham nhũng của chính trị gia đó đã đẩy ông ta xuống vực thẳm của sự suy đồi đạo đức.