noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, địa ngục, hỗn mang nguyên thủy. Hell; the bottomless pit; primeval chaos; a confined subterranean ocean. Ví dụ : "The student felt a sense of abyss after failing all their exams. " Sau khi trượt hết các bài kiểm tra, học sinh đó cảm thấy như rơi xuống vực thẳm tuyệt vọng. mythology theology religion literature space ocean philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, hố sâu không đáy, vực sâu hun hút. (frequently figurative) A bottomless or unfathomed depth, gulf, or chasm; hence, any deep, immeasurable; any void space. Ví dụ : "The student felt an abyss of confusion after the complex math lesson. " Sau bài học toán phức tạp đó, học sinh cảm thấy một vực sâu của sự bối rối. space geology nature environment disaster philosophy abstract place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, hố sâu không đáy, sự vô tận. Anything infinite, immeasurable, or profound. Ví dụ : "Looking into the abyss of space, I felt overwhelmed by how much we don't know about the universe. " Nhìn vào vực thẳm của vũ trụ, tôi cảm thấy choáng ngợp trước những điều mà chúng ta chưa biết về vũ trụ, như thể không có giới hạn nào. philosophy space abstract being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, sự suy đồi đạo đức, sự sa đoạ. Moral depravity; vast intellectual or moral depth. Ví dụ : "The politician's lies and corruption plunged him into an abyss of moral depravity. " Những lời dối trá và sự tham nhũng của chính trị gia đó đã đẩy ông ta xuống vực thẳm của sự suy đồi đạo đức. moral philosophy literature soul character mind space abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, tai họa sắp ập đến. An impending catastrophic happening. Ví dụ : "The looming financial crisis presented an abyss for the struggling family. " Cuộc khủng hoảng tài chính đang đến gần như một vực thẳm, tai họa sắp ập đến với gia đình vốn đã chật vật kia. disaster future event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm, điểm giữa. The center of an escutcheon. Ví dụ : "The intricate design of the shield's escutcheon featured a deep abyss in the center. " Thiết kế phức tạp trên khiên có một điểm giữa sâu hút ở trung tâm. heraldry part position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, biển sâu. The abyssal zone. Ví dụ : "The deep-sea research team sent a submersible to explore the abyss, hoping to discover new life forms in that dark zone. " Đội nghiên cứu biển sâu đã cử một tàu ngầm lặn xuống vực thẳm, với hy vọng khám phá ra những dạng sống mới trong vùng tối tăm đó. space geology ocean environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, hố sâu ngăn cách. A difference, especially a large difference, between groups. Ví dụ : "The abyss between the student's understanding of math and the teacher's expectations was significant. " Vực thẳm giữa sự hiểu biết môn toán của học sinh và kỳ vọng của giáo viên là rất lớn. gap group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc