Hình nền cho impedance
BeDict Logo

impedance

/ɪmˈpiːdn̩s/

Định nghĩa

noun

Trở kháng, sự cản trở, vật cản.

Ví dụ :

"Heavy traffic was a major impedance to our getting to the airport on time. "
Kẹt xe nghiêm trọng là một trở ngại lớn khiến chúng tôi không thể đến sân bay đúng giờ.
noun

Ví dụ :

Tổng trở cao của cặp loa cũ làm cho nhạc phát ra từ điện thoại nghe rất yếu.
noun

Tổng trở tương đương.

Ví dụ :

Những tấm rèm dày trong rạp hát tạo ra một tổng trở tương đương lớn đối với sóng âm thanh, ngăn không cho tiếng nhạc lọt ra ngoài hành lang.
noun

Ví dụ :

Công ty đã rất vất vả để tích hợp phần mềm hướng đối tượng mới với cơ sở dữ liệu quan hệ cũ của mình, dẫn đến sự không tương thích rất lớn, làm chậm quá trình truy cập dữ liệu và gây ra các vấn đề tích hợp.