BeDict Logo

impedance

/ɪmˈpiːdn̩s/
Hình ảnh minh họa cho impedance: Tổng trở.
noun

Tổng trở cao của cặp loa cũ làm cho nhạc phát ra từ điện thoại nghe rất yếu.

Hình ảnh minh họa cho impedance: Tổng trở tương đương.
noun

Những tấm rèm dày trong rạp hát tạo ra một tổng trở tương đương lớn đối với sóng âm thanh, ngăn không cho tiếng nhạc lọt ra ngoài hành lang.

Hình ảnh minh họa cho impedance: Trở kháng, sự không tương thích.
noun

Công ty đã rất vất vả để tích hợp phần mềm hướng đối tượng mới với cơ sở dữ liệu quan hệ cũ của mình, dẫn đến sự không tương thích rất lớn, làm chậm quá trình truy cập dữ liệu và gây ra các vấn đề tích hợp.