noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, cảnh báo. An alarm. Ví dụ : "The fire alarm alerts everyone to evacuate the building. " Chuông báo cháy báo động cho mọi người biết để sơ tán khỏi tòa nhà. technology electronics signal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, báo động. A notification of higher importance than an advisory. Ví dụ : ""Unlike the daily weather advisory, tornado alerts require immediate action." " Không giống như thông báo thời tiết hàng ngày mang tính chất tham khảo, cảnh báo lốc xoáy yêu cầu phải hành động ngay lập tức. communication technology signal internet computing device info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, tình trạng báo động, sự sẵn sàng chiến đấu. A state of readiness for potential combat. Ví dụ : "an airborne alert; ground alert" Báo động trên không; báo động trên mặt đất. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, báo động. To give warning to. Ví dụ : "The smoke detector alerts us to a fire. " Chuông báo khói cảnh báo chúng ta về hỏa hoạn. communication signal action technology police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc