Hình nền cho aliasing
BeDict Logo

aliasing

/ˈeɪliəsɪŋ/ /ˈeɪljəsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đặt bí danh, gán bí danh.

Ví dụ :

"To make it easier to remember, we are aliasing the long, complicated server name to "MainServer". "
Để dễ nhớ hơn, chúng ta đang đặt bí danh cho cái tên máy chủ dài dòng và phức tạp thành "MainServer".
verb

Trùng lặp, lẫn lộn.

Ví dụ :

Khi quay cánh quạt đang quay nhanh bằng điện thoại, chúng bị trùng lặp (aliasing) và trông như đang quay chậm hơn nhiều, hoặc thậm chí quay ngược lại, vì camera không ghi đủ số khung hình trên giây.
noun

Khử răng cưa, hiện tượng răng cưa.

Ví dụ :

Những đường răng cưa trên hình ảnh độ phân giải thấp là một ví dụ điển hình của hiện tượng răng cưa.