verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt bí danh, gán bí danh. To assign an additional name to an entity, often a more user-friendly one. Ví dụ : "To make it easier to remember, we are aliasing the long, complicated server name to "MainServer". " Để dễ nhớ hơn, chúng ta đang đặt bí danh cho cái tên máy chủ dài dòng và phức tạp thành "MainServer". computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng lặp, lẫn lộn. (of two signals) to become indistinguishable Ví dụ : "When recording the rapidly spinning fan blades with my phone, they were aliasing and appeared to be moving much slower, or even backwards, because the camera wasn't capturing enough frames per second. " Khi quay cánh quạt đang quay nhanh bằng điện thoại, chúng bị trùng lặp (aliasing) và trông như đang quay chậm hơn nhiều, hoặc thậm chí quay ngược lại, vì camera không ghi đủ số khung hình trên giây. signal electronics computing technology technical sound communication frequency physics science math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khử răng cưa, hiện tượng răng cưa. (graphics, sound recording) Distortion caused by a low sampling rate, such as a moiré effect or jaggies. Ví dụ : "The jagged edges on the low-resolution image are a clear example of aliasing. " Những đường răng cưa trên hình ảnh độ phân giải thấp là một ví dụ điển hình của hiện tượng răng cưa. technology computing electronics signal sound media technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc