BeDict Logo

amours

/əˈmʊrz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "introduced" - Giới thiệu, làm quen.
/ˌɪntɹəˈdjuːst/ /ˌɪntɹəˈduːst/

Giới thiệu, làm quen.

"Let me introduce you to my friends."

Để tôi giới thiệu bạn với bạn bè của tôi nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "surprised" - Ngạc nhiên, làm kinh ngạc, làm sửng sốt.
/səˈpɹaɪzd/

Ngạc nhiên, làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

"It surprises me that I owe twice as much as I thought I did."

Tôi thấy bất ngờ quá vì nợ nhiều gấp đôi so với tôi tưởng.

Hình ảnh minh họa cho từ "lighthearted" - Vui vẻ, yêu đời, lạc quan.
lightheartedadjective
/ˌlaɪtˈhɑːrtɪd/ /ˌlaɪtˈhɑːrdɪd/

Vui vẻ, yêu đời, lạc quan.

"The lighthearted young lovers ran over the hills."

Đôi bạn trẻ yêu đời, vui vẻ chạy trên những ngọn đồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "centered" - Đặt vào giữa, làm cho cân đối.
/ˈsɛn.təd/ /ˈsɛn.təɹd/

Đặt vào giữa, làm cho cân đối.

"He centered the heading of the document."

Anh ấy căn giữa tiêu đề của tài liệu.

Hình ảnh minh họa cho từ "courtship" - Sự tán tỉnh, sự ve vãn.
/ˈkɔː(ɹ)tʃɪp/

Sự tán tỉnh, sự ve vãn.

"The student's courtship of the teacher, hoping to get a better grade, involved bringing her coffee and notes every morning. "

Việc cậu học sinh ngày nào cũng mang cà phê và ghi chú cho cô giáo, với hy vọng được điểm cao hơn, thực chất là một hành động ve vãn, lấy lòng cô.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

"My family has a different ideal for my future than I do. "

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "affection" - Ảnh hưởng, tác động.
/əˈfɛkʃən/

Ảnh hưởng, tác động.

"The affection of the sun on the ripening tomatoes turned them a vibrant red. "

Tác động của ánh nắng mặt trời lên những quả cà chua đang chín đã làm chúng chuyển sang màu đỏ rực rỡ.

Hình ảnh minh họa cho từ "flirtation" - Tán tỉnh, sự ve vãn, sự trêu ghẹo.
/flɚˈteɪʃən/

Tán tỉnh, sự ve vãn, sự trêu ghẹo.

"The student's constant flirting with the teacher made her uncomfortable. "

Việc cậu học sinh liên tục ve vãn cô giáo khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái.

Hình ảnh minh họa cho từ "daydream" - Mơ màng, mơ mộng, sự mơ màng, sự mơ mộng.
/ˈdeɪdɹiːm/

màng, mộng, sự màng, sự mộng.

"While listening to the teacher, Sarah often drifted into a daydream about her summer vacation. "

Trong lúc nghe thầy giáo giảng bài, Sarah thường hay mơ màng về kỳ nghỉ hè của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "laughing" - Cười, bật cười, cười phá lên.
/ˈlɑːfɪŋ/

Cười, bật cười, cười phá lên.

"There were many laughing children running on the school grounds."

Có rất nhiều trẻ con đang cười đùa chạy nhảy trên sân trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "focused" - Tập trung, chú tâm, dồn tâm trí vào.
/ˈfoʊkəst/ /ˈfoʊkəsd/

Tập trung, chú tâm, dồn tâm trí vào.

"I have to focus on my work."

Tôi phải tập trung vào công việc của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "chatting" - Trò chuyện, tán gẫu.
/ˈtʃætɪŋ/

Trò chuyện, tán gẫu.

"I like to chat over a coffee with a friend."

Tôi thích vừa uống cà phê vừa trò chuyện/tán gẫu với bạn.