noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ái tình, tình yêu, sự yêu mến. Love, affection. Ví dụ : "Though she was focused on her studies, Maria couldn't help but daydream about her secret amours. " Dù tập trung vào việc học, Maria vẫn không thể ngừng mơ mộng về những mối tình bí mật của mình. emotion human literature sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình ái, sự tán tỉnh, sự ve vãn. Courtship; flirtation. Ví dụ : "During the school dance, Lisa enjoyed lighthearted amours with several boys, laughing and chatting with each of them. " Trong buổi khiêu vũ ở trường, Lisa đã có những cuộc tán tỉnh nhẹ nhàng với vài bạn nam, vừa cười vừa trò chuyện với từng người. culture entertainment literature human society sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tình, mối tình, cuộc tình. A love affair. Ví dụ : "The gossip at the office centered on Mr. Henderson's recent amours with a new intern. " Chuyện bàn tán xôn xao ở văn phòng dạo gần đây toàn xoay quanh chuyện tình mới của ông Henderson với một thực tập sinh. human sex literature society culture emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, tình nhân. A lover. Ví dụ : "Knowing she had many amours, he wasn't surprised when she introduced him to a different person each week. " Biết cô ấy có nhiều người yêu (hay tình nhân), anh ấy không ngạc nhiên khi mỗi tuần cô ấy giới thiệu anh với một người khác. person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc