BeDict Logo

amphetamine

/æmˈfɛt.ə.miːn/
Hình ảnh minh họa cho amphetamine: Amphetamine, thuốc lắc.
 - Image 1
amphetamine: Amphetamine, thuốc lắc.
 - Thumbnail 1
amphetamine: Amphetamine, thuốc lắc.
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ của tôi đã kê đơn một loại thuốc chứa dextroamphetamine, một loại amphetamine cụ thể (thường được gọi là thuốc lắc), để giúp tôi tập trung hơn khi học bài.

Hình ảnh minh họa cho amphetamine: Amphetamine, thuốc kích thích thần kinh.
 - Image 1
amphetamine: Amphetamine, thuốc kích thích thần kinh.
 - Thumbnail 1
amphetamine: Amphetamine, thuốc kích thích thần kinh.
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ kê toa amphetamine cho Michael để giúp cậu ấy tập trung hơn ở trường vì cậu ấy mắc chứng ADHD, amphetamine là một loại thuốc kích thích thần kinh.