Hình nền cho narcolepsy
BeDict Logo

narcolepsy

/ˈnɑːrkəˌlɛpsi/ /ˈnɑːrkəˌlɛpsi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chứng ngủ rũ do quá phấn khích khiến anh ấy ngủ quên trong những sự kiện quan trọng nhất đời mình.