Hình nền cho freebase
BeDict Logo

freebase

/ˈfɹiːbeɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hóa học cẩn thận cân lượng base tự do, dạng base tinh khiết của chất đó, trước khi hòa tan vào dung môi cho thí nghiệm.