

amygdalin
Định nghĩa
Từ liên quan
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
benzaldehyde noun
/bɛnˈzældəˌhaɪd/ /bɛnˈzældəˌhiːd/
Benzaldehyde: Benzaldehyde.
Sau khi phân tích cấu trúc của hợp chất thơm này và tìm thấy một vòng benzen gắn với nhóm aldehyde, nhà hóa học đã xác định nó là benzaldehyde, một thành phần quan trọng trong hương hạnh nhân nhân tạo.