

antipathies
Định nghĩa
Từ liên quan
contrariety noun
/kɒntɹəˈɹʌɪəti/
Sự trái ngược, sự đối lập, tính chất trái ngược.
Mặc dù giáo viên đã hướng dẫn rất rõ ràng, vẫn có sự trái ngược trong câu trả lời của học sinh, một nửa lớp làm theo cách này, còn nửa kia lại làm theo một cách hoàn toàn đối lập.
incompatibility noun
/ˌɪnkəmˌpætɪˈbɪlɪti/
Sự không tương thích, sự xung khắc, sự trái ngược.
repugnance noun
/rɪˈpʌɡnəns/ /riˈpʌɡnəns/