Hình nền cho antipathies
BeDict Logo

antipathies

/ænˈtɪpəθiz/ /ˌæntiˈpæθiz/

Định nghĩa

noun

Ác cảm, sự ghét, sự không ưa.

Ví dụ :

Việc cả hai cùng yêu thích đi bộ đường dài đã giúp họ vượt qua những ác cảm ban đầu dành cho nhau.