Hình nền cho arrestor
BeDict Logo

arrestor

/əˈrɛstər/ /əˈrɛstɔr/

Định nghĩa

noun

Người bắt giữ, người thi hành lệnh bắt.

Ví dụ :

Người bảo vệ đóng vai trò như người bắt giữ, giữ tên trộm vặt lại cho đến khi cảnh sát đến.
noun

Thiết bị chống sét, bộ phận dập lửa.

Ví dụ :

Cái thiết bị chống sốc điện trên máy tính đã bảo vệ nó khỏi bị hư hại trong cơn bão.