Hình nền cho authorisations
BeDict Logo

authorisations

/ˌɔːθəraɪˈzeɪʃənz/ /ˌɔːθəˌraɪˈzeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự cho phép, giấy phép, sự ủy quyền.

Ví dụ :

Học sinh đó cần giấy phép viết tay từ phụ huynh để được đi dã ngoại cùng trường.