BeDict Logo

barbering

/ˈbɑːrbərɪŋ/ /ˈbɑːrbərɪŋɡ/
Hình ảnh minh họa cho barbering: Nghề hớt tóc, công việc cắt tóc.
 - Image 1
barbering: Nghề hớt tóc, công việc cắt tóc.
 - Thumbnail 1
barbering: Nghề hớt tóc, công việc cắt tóc.
 - Thumbnail 2
noun

Nghề hớt tóc, công việc cắt tóc.

Sau vài ngày ở trong rừng, anh ta đã trở nên xuề xòa trong việc cắt tỉa râu tóc và cần phải cạo râu thật sạch để có vẻ ngoài tươm tất trở lại.