Hình nền cho barbering
BeDict Logo

barbering

/ˈbɑːrbərɪŋ/ /ˈbɑːrbərɪŋɡ/

Định nghĩa

noun

Nghề hớt tóc, công việc cắt tóc.

Ví dụ :

Sau vài ngày ở trong rừng, anh ta đã trở nên xuề xòa trong việc cắt tỉa râu tóc và cần phải cạo râu thật sạch để có vẻ ngoài tươm tất trở lại.
noun

Tỉa lông (cho nhau).

Ví dụ :

Khi bác sĩ thú y thấy những mảng trụi lông trên chuột lang, cô ấy nghi ngờ chúng đang tỉa lông cho nhau, có lẽ một con đã chải chuốt quá mức cho con còn lại.