Hình nền cho cops
BeDict Logo

cops

/kɒps/

Định nghĩa

noun

Nhện.

Ví dụ :

Con gái tôi hét lên khi nhìn thấy một con nhện to, lông lá bò ngang sàn bếp.
verb

Bắt gặp, ghi lại.

Ví dụ :

Ngày mai tôi hy vọng sẽ bắt gặp và ghi lại một đầu máy hơi nước hiếm có ở ga tàu; đó sẽ là lần đầu tiên tôi thấy một chiếc đấy!
noun

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy kéo sợi cẩn thận kiểm tra những ống sợi bông trên mỗi trục quay, đảm bảo chúng được quấn chặt và đều.
noun

Ách bừa.

Ví dụ :

Người nông dân kiểm tra kỹ lưỡng ách bừa của cái bừa, đảm bảo mỗi cái đều được gắn chặt trước khi bắt đầu chuẩn bị ruộng cho việc trồng trọt.