noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhện. A spider. Ví dụ : "My daughter screamed when she saw a big, hairy cops crawling across the kitchen floor. " Con gái tôi hét lên khi nhìn thấy một con nhện to, lông lá bò ngang sàn bếp. animal insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm, Mua, Lấy. To obtain, to purchase (as in drugs), to get hold of, to take. Ví dụ : ""I need to cop some milk from the store before breakfast." " Tôi cần mua chút sữa từ cửa hàng trước bữa sáng. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, hứng chịu. To (be forced to) take; to receive; to shoulder; to bear, especially blame or punishment for a particular instance of wrongdoing. Ví dụ : "When caught, he would often cop a vicious blow from his father" Mỗi khi bị bắt gặp, anh ta thường phải gánh chịu một cú đánh trời giáng từ cha mình. action guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, ghi lại. (trainspotting) To see and record a railway locomotive for the first time. Ví dụ : ""I'm hoping to cop a rare steam engine at the rail yard tomorrow; it'll be the first time I've ever seen one!" " Ngày mai tôi hy vọng sẽ bắt gặp và ghi lại một đầu máy hơi nước hiếm có ở ga tàu; đó sẽ là lần đầu tiên tôi thấy một chiếc đấy! entertainment sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, ăn cắp. To steal. Ví dụ : ""Someone must have copped my lunch from the office refrigerator." " Chắc hẳn ai đó đã chôm mất hộp cơm trưa của tôi từ tủ lạnh ở văn phòng rồi. property police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận nuôi, xin con nuôi. To adopt. Ví dụ : "She cops her little sister's fashion style, always trying to wear similar outfits. " Cô ấy bắt chước phong cách thời trang của em gái, luôn cố gắng mặc quần áo tương tự. culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm chác bất chính, vòi vĩnh. To earn by bad behavior. Ví dụ : "He tried to cop good grades by cheating on every test. " Anh ta cố gắng vòi vĩnh điểm cao bằng cách gian lận trong mọi bài kiểm tra. action negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận tội, thú tội. (usually with “to”) to admit, especially to a crime. Ví dụ : "Harold copped to being known as "Dirty Harry"." Harold thú nhận việc mọi người gọi anh ta là "Harry Bẩn Thỉu". police law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn dắt, dụ dỗ, lôi kéo. For a pimp to recruit a prostitute into the stable. Ví dụ : "He cops young runaways by promising them a better life, but it's all lies. " Hắn chăn dắt những đứa trẻ bỏ nhà đi bằng cách hứa hẹn một cuộc sống tốt đẹp hơn, nhưng tất cả chỉ là dối trá. sex human society job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. (law enforcement) A police officer or prison guard. Ví dụ : "The cops arrived quickly after the neighbor called about the loud party. " Cảnh sát đến rất nhanh sau khi hàng xóm gọi báo về bữa tiệc ồn ào. police law government job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống sợi. (crafts) The ball of thread wound on to the spindle in a spinning machine. Ví dụ : "The spinning mill worker carefully inspected the cops of cotton thread on each spindle, making sure they were tightly and evenly wound. " Người công nhân nhà máy kéo sợi cẩn thận kiểm tra những ống sợi bông trên mỗi trục quay, đảm bảo chúng được quấn chặt và đều. machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp. The top, summit, especially of a hill. Ví dụ : "From the cops of the rolling hills, we could see the entire valley spread out before us. " Từ trên đỉnh của những ngọn đồi nhấp nhô, chúng tôi có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng trải dài trước mắt. geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh đầu, đầu. The crown (of the head); also the head itself. Ví dụ : "The stature is bowed down in age, the cop is depressed." Dáng người còng xuống vì tuổi già, đầu cũng cúi gằm xuống. body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống sợi, con suốt. A tube or quill upon which silk is wound. Ví dụ : "The old weaving machine needed new cops filled with silk thread to continue making the fabric. " Cái máy dệt cũ cần những con suốt mới chứa đầy sợi tơ để tiếp tục tạo ra vải. material utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ lồi A merlon. Ví dụ : "The castle walls had many small, projecting cops, offering some protection from attackers. " Tường thành có nhiều phần nhô ra nhỏ, giúp bảo vệ phần nào khỏi kẻ tấn công. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách bừa. The connecting crook of a harrow. Ví dụ : "The farmer checked the cops of the harrow carefully, ensuring each one was securely fastened before beginning to prepare the field for planting. " Người nông dân kiểm tra kỹ lưỡng ách bừa của cái bừa, đảm bảo mỗi cái đều được gắn chặt trước khi bắt đầu chuẩn bị ruộng cho việc trồng trọt. agriculture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc