BeDict Logo

merlon

/ˈmɜːlən/ /ˈmɝl(ə)n/
Hình ảnh minh họa cho merlon: Mép tường chắn, ụ chắn.
noun

Các cung thủ nấp sau ụ chắn rồi mới bước ra bắn tên qua lỗ hở trên tường thành.