Hình nền cho merlon
BeDict Logo

merlon

/ˈmɜːlən/ /ˈmɝl(ə)n/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các cung thủ nấp sau ụ chắn rồi mới bước ra bắn tên qua lỗ hở trên tường thành.
noun

Cắt nhỏ, chim cắt nhỏ.

A small falcon, Falco columbarius, that breeds in northern North America, Europe, and Asia.

Ví dụ :

Một người quan sát chim đã thấy một con cắt nhỏ đậu trên cành cây, chăm chú quan sát cánh đồng trống để tìm bữa ăn tiếp theo.