Hình nền cho indented
BeDict Logo

indented

/ɪnˈdɛntɪd/ /ɪnˈdɛɾɪd/

Định nghĩa

verb

Khía, tạo thành hình răng cưa.

Ví dụ :

Khía cạnh giấy thành hình răng cưa.
verb

Ví dụ :

Hai bản hợp đồng được khía răng cưa ở mép dưới, với những đường cắt lượn sóng khớp nhau, để mỗi công ty giữ một mảnh chứng minh thỏa thuận là thật.